Related Products
-
Đọc tiếpQuick ViewHạt giống bồ công anh
0 out of 5Công dụng: Chữa bệnh sưng vú, tắc tia sữa, nứt cổ gà, mụn nhọt, đinh râu, tiêu độc, chữa bệnh đau dạ dày, ăn uống kém tiêu.
Đặc biệt bồ công anh trồng làm rau ăn rất tốt, vị ngọt đắng nhẹ, giúp tiêu trừ giải độc mụn nhọt, mát gan, lợi sữa cho những bà mẹ sau sinh mà không lo tăng cân, mụn nhọt do nóng.Đọc tiếpQuick View -
Đọc tiếpQuick ViewHạt giống nhân trần
0 out of 5Tên khoa học: Adenosma glutinosum (L.)
Họ hoa mõm chó: Scrophulariaceae
Tên vị thuốc: Nhân trần
Đọc tiếpQuick View -
Đọc tiếpQuick ViewHạt giống Kim Tiền Thảo
0 out of 5Tên khoa học: Desmodium styracifolium (Osb.) Merr.
Họ đậu: Fabaceae
Tên vị thuốc: Kim tiền thảo.
Đọc tiếpQuick View -

Đọc tiếpQuick ViewNgưu tất – Cung cấp hạt giống (Achyranthes Bidentata)
0 out of 5Ngưu tất dạng sống chữa cổ họng sưng đau, mụn nhọt, đái rát buốt, đái ra máu hoặc sỏi, bế kinh, bụng dưới kết hòn cục, đẻ khó hoặc khi đẻ rau thai không ra, sau khi đẻ ứ huyết gây đau bụng, chấn thương, ứ máu bầm, đầu gối nhức mỏi.
Ngưu tất sao tẩm chữa can thận hư, ù tai, đau lưng, mỏi gối, tay chân co quắp hoặc bại liệt.
Đọc tiếpQuick View -
Đọc tiếpQuick ViewHạt giống Dây thìa canh
0 out of 5Đọc tiếpQuick View -
Đọc tiếpQuick ViewHạt giống Cát Cánh
0 out of 5Chữa ho, tiêu đờm, đặc biệt ho có đờm hôi tanh, viêm họng, khản tiếng, tức ngực, suyễn, ho ra máu, kiết lỵ. Ngày 4-8g dạng thuốc sắc, cao lỏng hoặc sirô, dùng riêng hoặc phối hợp với cam thảo. Hỗn hợp với hồi hương tán bột bôi chữa cam răng, hôi miệng.
Đọc tiếpQuick View -
Đọc tiếpQuick ViewHạt giống đương quy Nhật Bản
0 out of 5Đương quy có vị ngọt hơi đắng, hơi cay, mùi thơm, tính ấm, có tác dụng bổ huyết, hoạt huyết, điều kinh, thông kinh, dưỡng gân, tiêu sưng, nhuận
Đọc tiếpQuick View -
Đọc tiếpQuick ViewHạt giống Đan Sâm
0 out of 5Dùng chữa phụ nữ kinh nguyệt không đều, rong kinh đau bụng, tử cung xuất huyết, đau khớp xương, hòn báng do khí huyết tích tụ, phong tê, ung nhọt sưng đau, đơn độc, ghẻ lở. Cũng dùng làm thuốc bổ máu cho phụ nữ và trẻ em xanh xao vàng vọt, ăn uống thất thường. Ngày dùng 6-12g, dạng thuốc sắc, hoặc dùng rượu xoa bóp.
Đọc tiếpQuick View -
Đọc tiếpQuick ViewHạt giống Diệp Hạ Châu
0 out of 5Đọc tiếpQuick View -
Đọc tiếpQuick ViewHạt giống Bạch Truật
0 out of 5-Chữa viêm loét dạ dày, suy giảm chức phận gan, ăn chậm tiêu, nôn mửa, ỉa chảy phân sống, viêm ruột mạn tính, ốm nghén, có thai đau bụng, sốt ra mồ hôi.
-Dùng lợi tiểu, chữa ho, trị đái tháo đường
Ngày 6-12g dạng thuốc sắc, bột hoặc cao
Đọc tiếpQuick View
